Phép dịch "bataljon" thành Tiếng Việt
Tiểu đoàn, tiểu đoàn là các bản dịch hàng đầu của "bataljon" thành Tiếng Việt.
bataljon
Een landmachteenheid bestaande uit een hoofdkwartier en twee of meer compagnies of gelijkaardige eenheden.
-
Tiểu đoàn
Voorheen stond het bataljon onder een waardeloze commandant.
Tiểu đoàn được đặt dưới quyền chỉ huy của một thiếu tá kém cỏi.
-
tiểu đoàn
nounDie ochtend waren we met ons bataljon diep in vijandig gebied doorgedrongen.
Ngày ấy bắt đầu với tiểu đoàn của chúng tôi đang đi sâu vào lòng địch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bataljon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm