Phép dịch "bang" thành Tiếng Việt

sợ, sợ hãi, đáng sợ là các bản dịch hàng đầu của "bang" thành Tiếng Việt.

bang adjective noun masculine ngữ pháp

angst hebbend [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • sợ

    verb

    Angst voor iets hebben.

    Ik ben bang dat de modderkuilen mijn knieën verstijfd hebben, koninklijke.

    Tôi sợ hầm bùn đã làm cứng chân tôi, thưa công chúa.

  • sợ hãi

    adjective

    We zijn heel bang voor wat er nu gaat gebeuren.

    Bây giờ mọi người đều rất sợ hãi vì chuyện sẽ xảy ra.

  • đáng sợ

    adjective

    Waar je ook bang van bent daarbuiten, ben je niet banger om dood te gaan?

    Bất cứ thứ gì anh sợ ngoài kia nó có đáng sợ hơn cái chết không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bang " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "bang"

Các cụm từ tương tự như "bang" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bang" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch