Phép dịch "atoom" thành Tiếng Việt

nguyên tử, Nguyên tử, 原子 là các bản dịch hàng đầu của "atoom" thành Tiếng Việt.

atoom noun neuter ngữ pháp

(scheikunde en natuurkunde), is het kleinst mogelijke deeltje van een scheikundig element dat nog al scheikundige eigenschappen van dit element bezit.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • nguyên tử

    noun

    Ja, scheidde zijn atomen, waardoor er geen resten achterbleven.

    Tách các nguyên tử của hắn, không để lại gì cả.

  • Nguyên tử

    đơn vị không thể tách được nhỏ nhất của một chất hóa học

    " Het onsplitsbare atoom van de Amerikaanse politiek. "

    Nguyên tử không thể tách rời của nền chính trị Mỹ. "

  • 原子

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " atoom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "atoom"

Thêm

Bản dịch "atoom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch