Phép dịch "asfalt" thành Tiếng Việt
nhựa đường, bi-tum, Nhựa đường là các bản dịch hàng đầu của "asfalt" thành Tiếng Việt.
asfalt
noun
neuter
ngữ pháp
Een mengsel bevattend teer, gebruikt om wegen, bestrating enz. te maken.
-
nhựa đường
Ik vond hem eens op straat, klauwend aan het asfalt.
Có 1 đêm tôi thấy anh ta trên đường đang cào nhựa đường.
-
bi-tum
-
Nhựa đường
Ik vond hem eens op straat, klauwend aan het asfalt.
Có 1 đêm tôi thấy anh ta trên đường đang cào nhựa đường.
-
atphan
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " asfalt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm