Phép dịch "anker" thành Tiếng Việt

neo, Neo, bỏ neo là các bản dịch hàng đầu của "anker" thành Tiếng Việt.

anker noun verb neuter ngữ pháp

Iets, gewoonlijk een zwaar stuk metaal met punten welke zich in de zeebodem graven, gebruikt om een schip ter plaatse te houden.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • neo

    Waarom is het belangrijk dat een boot een anker heeft?

    Tại sao là quan trọng để một chiếc thuyền phải có neo?

  • Neo

    schip

    Waarom is het belangrijk dat een boot een anker heeft?

    Tại sao là quan trọng để một chiếc thuyền phải có neo?

  • bỏ neo

    Omdat zij bang zijn dat het schip in het donker op een rots te pletter zal lopen, gooien zij de ankers uit.

    Vì sợ tàu đập vào đá trong đêm tối, họ bỏ neo.

  • cái neo

    Als individu en gezin hebben wij ook een anker nodig.

    Cá nhân và gia đình cũng cần những cái neo.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " anker " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Anker

Anker (bouwdozen)

+ Thêm

"Anker" trong từ điển Tiếng Hà Lan - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anker trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "anker" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch