Phép dịch "afkorting" thành Tiếng Việt
từ viết tắt, Viết tắt, chữ viết tắt là các bản dịch hàng đầu của "afkorting" thành Tiếng Việt.
afkorting
noun
feminine
ngữ pháp
het inkorten van een woord of een frase [..]
-
từ viết tắt
De vorm tot wat een woord of zin is verkort door samentrekking en weglating.
Alles wat ze kon doen, was een verhaspelde afkorting napraten
Tất cả những gì cô ấy có thể làm là nhại lại một từ viết tắt rời rạc
-
Viết tắt
ingekorte vorm van woord of zin
Het is de afkorting van " Mayonnaise " vanwege mijn blanke kleur.
Viết tắt của " mayonnaise, " do màu da của tôi.
-
chữ viết tắt
De volgende afkortingen worden in het hele boekje gebruikt:
Những chữ viết tắt sau đây được dùng trong suốt quyển sách nhỏ này:
-
sự rút ngắn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " afkorting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm