Phép dịch "abces" thành Tiếng Việt

Áp-xe, nhọt, áp xe là các bản dịch hàng đầu của "abces" thành Tiếng Việt.

abces noun neuter ngữ pháp

een ophoping van pus in het lichaam, daarbij een onnatuurlijke holte vormend [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • Áp-xe

    noun

    De infectie zou beperkt zijn tot een hersen abces.

    Nhiễm trùng có thể chỉ là một áp xe não.

  • nhọt

  • áp xe

    De infectie zou beperkt zijn tot een hersen abces.

    Nhiễm trùng có thể chỉ là một áp xe não.

  • áp-xe

    De infectie zou beperkt zijn tot een hersen abces.

    Nhiễm trùng có thể chỉ là một áp xe não.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " abces " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "abces" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch