Phép dịch "West" thành Tiếng Việt

tây, hướng tây, phía tây là các bản dịch hàng đầu của "West" thành Tiếng Việt.

West
+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • tây

    noun

    Frankrijk ligt in West-Europa.

    Pháp là ở Tây Âu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " West " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

west adverb ngữ pháp

Een van de vier hoofdkompaspunten, specifiek op 270°, gebruikelijk langs de linkerzijde van de kaarten. De richting van de ondergaande zon.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Hà Lan-Tiếng Việt

  • hướng tây

    Een van de vier hoofdkompaspunten, specifiek op 270°, gebruikelijk langs de linkerzijde van de kaarten. De richting van de ondergaande zon.

    Zambrano is 300 meter west-noordwest van je.

    Zambrano khoảng 300 mét hướng tây tây bắc của anh.

  • phía tây

    Een van de vier hoofdkompaspunten, specifiek op 270°, gebruikelijk langs de linkerzijde van de kaarten. De richting van de ondergaande zon.

    Ik ontvang een ping, één klik west van jullie.

    Có một tín hiệu cách các cậu khoảng 1km về phía Tây.

  • tây

    adjective noun

    một trong các hướng chính của la bàn

    Frankrijk ligt in West-Europa.

    Pháp là ở Tây Âu.

Các cụm từ tương tự như "West" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "West" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch