Phép dịch "President" thành Tiếng Việt
Tổng thống, tổng thống, chủ tịch là các bản dịch hàng đầu của "President" thành Tiếng Việt.
-
Tổng thống
Mr. de President, u staat voor in de polls in het grootste deel van het land.
Thưa Tổng thống, ngài đang dẫn đầu trong các cuộc thăm dò trên cả nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " President " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
het staatshoofd van een republiek [..]
-
tổng thống
nounDe titel van iemand die een organisatie, bedrijf, syndicaat, universiteit, land enz. presideert.
De president wil erg graag dat je de volgende vicepresident wordt.
Ngài tổng thống chân thành muốn ông trở thành phó tổng thống kế tiếp.
-
chủ tịch
nounDe titel van iemand die een organisatie, bedrijf, syndicaat, universiteit, land enz. presideert.
We hebben u lief, president Monson, en we bidden altijd voor u.
Chúng tôi yêu mến chủ tịch, Chủ Tịch Monson, và chúng tôi luôn luôn cầu nguyện cho chủ tịch.
-
Chủ tịch
We hebben u lief, president Monson, en we bidden altijd voor u.
Chúng tôi yêu mến chủ tịch, Chủ Tịch Monson, và chúng tôi luôn luôn cầu nguyện cho chủ tịch.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Tổng thống
- hiệu trưởng
- 總統
Các cụm từ tương tự như "President" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thủ tướng
-
Tổng thống Hoa Kỳ
-
Tổng thống Argentina
-
Thủ tướng Canada
-
Tổng thống Venezuela
-
Tổng thống Cộng hòa Ba Lan
-
Chủ tịch hội đồng tỉnh (Pháp)
-
Tổng thống Indonesia