Phép dịch "Pauw" thành Tiếng Việt
Công, Khổng Tước, chim công là các bản dịch hàng đầu của "Pauw" thành Tiếng Việt.
Pauw (sterrenbeeld) [..]
-
Công
properCông (chim)
De pauw, die tot de fazantenfamilie behoort, komt in drie variëteiten voor.
Công thuộc họ chim trĩ và có ba loại khác nhau.
-
Khổng Tước
Pauw (sterrenbeeld)
We zijn net halverwege. Dan heb je'n Halfjaar van de Pauw.
Giờ đang là giữa năm, nên ngài chỉ có nửa Khổng Tước Niên thôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Pauw " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
een siervogel waarvan het mannetje een lange sleep van verlengde dekveren bezit die hij om indruk te maken rechtop kan zetten
-
chim công
nouneen siervogel waarvan het mannetje een lange sleep van verlengde dekveren bezit die hij om indruk te maken rechtop kan zetten
Uit Tarsis: goud, zilver, ivoor, apen, pauwen
Từ Ta-rê-si: vàng, bạc, ngà, khỉ, chim công
-
công
nounJe bent een verraderlijke pauw met scherpe klauwen.
Nàng là một con công móng sắc dối trá.
Hình ảnh có "Pauw"
Các cụm từ tương tự như "Pauw" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Công · Pavo muticus
-
Công