Phép dịch "Lens" thành Tiếng Việt
Lens, kính lúp, thấu kính là các bản dịch hàng đầu của "Lens" thành Tiếng Việt.
-
Lens
Lens, Pas-de-Calais
Later vestigden mijn ouders zich in een Poolse gemeenschap in Loos-en-Gohelle, in de buurt van Lens (Noord-Frankrijk).
Sau đó cha mẹ dọn đến sống trong một cộng đồng người Ba Lan tại Loos-en-Gohelle gần Lens, thuộc miền bắc nước Pháp.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lens " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
kính lúp
nounOké, dus dat is de lens.
Cái đó là kính lúp.
-
thấu kính
nounIk zeg dat we door de lens van het evangelie naar die moeilijkheden moeten kijken.
Tôi đề nghị chúng ta nên nhìn vào những thử thách qua những thấu kính phúc âm.
-
Thấu kính
Dụng cụ quang học
Ik zeg dat we door de lens van het evangelie naar die moeilijkheden moeten kijken.
Tôi đề nghị chúng ta nên nhìn vào những thử thách qua những thấu kính phúc âm.
Các cụm từ tương tự như "Lens" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Phakic IOL