Phép dịch "utmattelse" thành Tiếng Việt

kiệt sức, suy nhược, sự mệt nhừ là các bản dịch hàng đầu của "utmattelse" thành Tiếng Việt.

utmattelse
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kiệt sức

    adjective

    Til slutt landet den oppå gardinene i forvirret utmattelse.

    Cuối cùng nó đậu lên trên màn cửa sổ và trông kiệt sức.

  • suy nhược

  • sự mệt nhừ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " utmattelse " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "utmattelse" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch