Phép dịch "uredd" thành Tiếng Việt

can trường, can đảm, dạn dĩ là các bản dịch hàng đầu của "uredd" thành Tiếng Việt.

uredd
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • can trường

  • can đảm

    Vi tenker kanskje på en modig person som en som er sterk, uredd og tapper.

    Có thể chúng ta nghĩ người can đảm là người mạnh mẽ, gan dạ, thậm chí dạn dĩ.

  • dạn dĩ

    Hvem var disse uredde kolportørene?

    Những người phân phát sách đạo dạn dĩ này là ai?

  • gan dạ

    En uredd 70 år gammel kvinne nektet for eksempel å la seg bli herset med.

    Chẳng hạn, một bà cụ gan dạ 70 tuổi không chịu để họ bắt nạt.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " uredd " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "uredd" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch