Phép dịch "treffe" thành Tiếng Việt

chạm, gặp gỡ, thỏa thuận là các bản dịch hàng đầu của "treffe" thành Tiếng Việt.

treffe
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chạm

    verb

    Da treffer den ikke overflaten hvis dere holder dere unna.

    Việc đó sẽ giữ nó không va chạm với mặt đất, nếu mấy người có thể thoát đi.

  • gặp gỡ

    verb

    Sørg for at de får treffe andre i menigheten.

    Sắp đặt để họ gặp gỡ những anh chị khác trong hội thánh.

  • thỏa thuận

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • trúng
    • xảy ra tình cờ
    • đồng ý
    • đụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " treffe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "treffe" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • lần ghé, trúng · ngẫu nhiên · sự gặp gỡ · sự tình cờ · tâm điểm · điểm giữa
Thêm

Bản dịch "treffe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch