Phép dịch "to" thành Tiếng Việt
hai, tài năng, đức tính là các bản dịch hàng đầu của "to" thành Tiếng Việt.
to
ngữ pháp
andre tall i tallrekka
-
hai
nounEn katt har to ører.
Con mèo có hai cái tai.
-
tài năng
-
đức tính
Det var et åndelig bånd mellom disse to mennene.
Mỗi người có những đức tính mà người kia quý mến.
-
hay
conjunction verb adjectiveDet ville være som hvis dere to kysset hverandre.
Vậy thì sẽ giống như chú với mẹ cháu hôn nhau hay gì đó vậy.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " to " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "to" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
I Want to Break Free
-
giao thức điểm tới điểm qua Ethernet
-
Trách nhiệm bảo vệ
-
một quốc gia, hai chế độ
-
Cặp Mù
-
giao thức điểm tới điểm
-
Mạng ngang hàng
Thêm ví dụ
Thêm