Phép dịch "tinning" thành Tiếng Việt
màng tang, thái dương là các bản dịch hàng đầu của "tinning" thành Tiếng Việt.
tinning
noun
masculine
ngữ pháp
-
màng tang
Han ble med henne inn og så at Sisẹra lå der død, med teltpluggen gjennom tinningene.
Ông theo bà vào trong và thấy Si-sê-ra nằm chết với cái cọc lều xuyên qua màng tang.
-
thái dương
Jeg fikk et slag i tinningen som gjorde at jeg falt ned på kne.
Tôi bị đánh một cú vào thái dương và ngã quỵ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tinning " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "tinning"
Thêm ví dụ
Thêm