Phép dịch "tillit" thành Tiếng Việt

tin cẩn, tin cậy, lòng tin là các bản dịch hàng đầu của "tillit" thành Tiếng Việt.

tillit
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tin cẩn

    tín cẩn]]

    Når du har fortjent vår tillit.

    Khi sự tin cẩn đó đã được minh chứng.

  • tin cậy

    verb

    tín cẩn]]

    Det er de konsekvente foreldre som vinner sine barns tillit.

    Chính là người cha hay mẹ kiên định mới đạt được sự tin cậy của đứa con mình.

  • lòng tin

    Hvor hadde han lært å ha en slik tillit?

    Nhờ đâu ngài có lòng tin như thế?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tín nhiệm
    • tín nhiệm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tillit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tillit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch