Phép dịch "tilgi" thành Tiếng Việt

tha thứ, tha lỗi, thứ lỗi là các bản dịch hàng đầu của "tilgi" thành Tiếng Việt.

tilgi ngữ pháp

Godta spørsmål om tilgivelse

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • tha thứ

    verb

    Vi skal ikke bare si at vi tilgir ham. Vi må mene det ordentlig og tilgi av hjertet.

    Chúng ta không chỉ nói tha thứ nhưng phải thật lòng tha thứ.

  • tha lỗi

    Folket som bor i landet, vil ha fått sine synder tilgitt.

    Dân sống trong xứ sẽ được tha lỗi lầm.

  • thứ lỗi

    Og jeg håper bare du kan tilgi meg.

    Tôi chỉ mong anh có thể thứ lỗi cho tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tilgi " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "tilgi" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch