Phép dịch "svar" thành Tiếng Việt

câu trả lời, trả lời, hồi âm là các bản dịch hàng đầu của "svar" thành Tiếng Việt.

svar ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • câu trả lời

    Og noen ganger var det ingen svar – eller ingen svar som ga fred.

    Và đôi khi không có câu trả lời—hoặc không có câu trả lời làm an tâm.

  • trả lời

    noun

    Og noen ganger var det ingen svar – eller ingen svar som ga fred.

    Và đôi khi không có câu trả lời—hoặc không có câu trả lời làm an tâm.

  • hồi âm

    verb

    Hun var en motstander av sannheten, noe hun gjorde helt klart i det brevet hun sendte som svar.

    Bà chống đối lẽ thật, và bà nói rõ thế trong thư hồi âm của bà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phúc đáp
    • sự
    • sự đáp lại
    • tin trả lời
    • trả đũa
    • đáp lễ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " svar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "svar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "svar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch