Phép dịch "stolt" thành Tiếng Việt
dũng cảm, hiên ngang, hãnh diện là các bản dịch hàng đầu của "stolt" thành Tiếng Việt.
stolt
ngữ pháp
Som viser stolthet ovenfor noe
-
dũng cảm
adjectiveAlle sa at de var stolte av meg fordi jeg forsvarte det jeg trodde på.»
Mọi người nói rằng họ rất hãnh diện về em vì đã dũng cảm bênh vực cho điều mà em tin tưởng.”
-
hiên ngang
adjective -
hãnh diện
Jenny var så stolt av seg selv – og jeg var også stolt av henne», sier Emily.
Jenny cảm thấy tự hào và tôi cũng hãnh diện về con gái tôi”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- hùng dũng
- kiêu hãnh
- tự hào
- tự đắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stolt " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "stolt" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ghế điện
-
Ghế · chân · cái đế · ghế · ghế dựa · đài
-
tin tưởng · trông cậy · tín nhiệm
-
Tòa Thánh
Thêm ví dụ
Thêm