Phép dịch "stille" thành Tiếng Việt
đặt, để, yên tĩnh là các bản dịch hàng đầu của "stille" thành Tiếng Việt.
stille
ngữ pháp
Med liten eller ingen bevegelse [..]
-
đặt
verbJeg stilte henne de samme spørsmålene som dem jeg hadde stilt religionslærerne.
Tôi hỏi bà những câu hỏi mà tôi đã từng đặt ra cho các thầy dạy giáo lý.
-
để
conjunction verbI stedet holdt jeg en stille bønn om hjelp.
Thay vì thế, tôi đã dâng lên một lời cầu nguyện thầm để xin giúp đỡ.
-
yên tĩnh
nounPrøv å lære deg å like å ha det stille innimellom.
Tại sao không tận hưởng những phút giây yên tĩnh?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- im lặng
- 安靜
- bất động
- chận lại
- chận đứng
- không cử động
- làm ngưng lại
- ngăn lại
- sắp
- xếp
- yên
- yên lặng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stille " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "stille" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ra khỏi qui trình im lặng
-
tuần thánh
-
sửa soạn
-
cài đặt tự hành
Thêm ví dụ
Thêm