Phép dịch "sted" thành Tiếng Việt
nơi, địa điểm, chỗ là các bản dịch hàng đầu của "sted" thành Tiếng Việt.
sted
ngữ pháp
-
nơi
nounJeg synes selv i dag at internett ikke er et passende sted for barn.
Đến giờ tôi vẫn nghĩ rằng Internet không phải là nơi dành cho trẻ con.
-
địa điểm
noungeografisk punkt eller område
Selskapet ordner med et sted å ha stevnet, og stevnekomiteen inngår avtaler med overnattingssteder.
Ban quản trị hội nghị phải sắp đặt địa điểm thích hợp và các hợp đồng thuê phòng.
-
chỗ
nounI morgen begir du deg av sted til dem.
Vào buổi sáng, ông sẽ lên đường đến chỗ họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chốn
- chỗ thăm viếng
- cửa hàng
- tiệm
- nói
- site
- vị trí
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sted " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "sted" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
xảy ra
-
thay vì
-
rời khỏi · đi khỏi
-
có mặt · hiện diện
-
thay vì
-
quỹ tích
Thêm ví dụ
Thêm