Phép dịch "stat" thành Tiếng Việt

nhà nước, tiểu bang, chính phủ là các bản dịch hàng đầu của "stat" thành Tiếng Việt.

stat ngữ pháp

land

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • nhà nước

    noun

    phạm trù triết học

    I de forskjellige nydannede suverene stater var kirke og stat atskilt.

    Nhiều quốc gia tự trị mới có cơ cấu nhà nước tách rời với tôn giáo.

  • tiểu bang

    Men du kan sammenligne det med en stat i Amerika.

    Nhưng bạn có thể so sánh nó với một tiểu bang ở Mỹ.

  • chính phủ

    noun

    Et sted som ikke staten en gang kjenner til.

    Một nơi mà chính phủ thậm chí ko biết là có tồn tại.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quốc gia
    • đất nước
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "stat" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch