Phép dịch "speil" thành Tiếng Việt

gương, kiếng, kính là các bản dịch hàng đầu của "speil" thành Tiếng Việt.

speil neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • gương

    noun

    Men når du ser inn i et speil, vet du at det er deg selv du ser.

    Ngược lại, khi bạn soi gương, bạn biết người trong gương chính là bạn.

  • kiếng

    En dag så jeg meg i speilet og sa: «Jeg liker ikke deg.»

    Một ngày nọ tôi nhìn vào kiếng và tự nhủ: ‘Tao ghét mày’.

  • kính

    verb noun

    Når folk så seg i speilet, så de seg i templet.

    Khi mọi người nhìn vào tấm kính soi mặt, họ nhìn thấy họ trong đền thờ.

  • Gương

    Speil, speil, på veggen der Hvem er vakrest i landet her?

    Gương kia ngự ở trên tường, thế gian này ai đẹp được dường như ta?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " speil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Speil
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Gương

    Speil, speil, på veggen der Hvem er vakrest i landet her?

    Gương kia ngự ở trên tường, thế gian này ai đẹp được dường như ta?

Hình ảnh có "speil"

Các cụm từ tương tự như "speil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "speil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch