Phép dịch "smil" thành Tiếng Việt
cười, cười mỉm, nụ cười là các bản dịch hàng đầu của "smil" thành Tiếng Việt.
smil
ngữ pháp
-
cười
nounVisste du at Gud smiler når du er deg?
Bạn có biết rằng Chúa mỉm cười khi bạn là bạn?
-
cười mỉm
Sann glede kommer ikke til uttrykk ved at en stadig skravler, ler eller smiler.
Sự vui mừng thật sự không bộc lộ qua việc luôn luôn nói năng, cười ồ, cười mỉm hay cười hô hố.
-
nụ cười
nounDu vet når folk gjemmer noe bak et smil.
Biết là khi nào người ta đang che dấu điều gì đó đằng sau nụ cười.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự
- Sorriso
- cười đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " smil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "smil"
Các cụm từ tương tự như "smil" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cười · cười mỉm
Thêm ví dụ
Thêm