Phép dịch "sinne" thành Tiếng Việt
mối giận dữ, phẫn nộ, sự là các bản dịch hàng đầu của "sinne" thành Tiếng Việt.
sinne
-
mối giận dữ
-
phẫn nộ
Men hva med det å gi etter for ukontrollert sinne bare på grunn av andres menneskelige svakheter?
Nhưng không kiềm chế sự phẫn nộ trước những yếu kém của người khác thì sao?
-
sự
nounDet er ganske klart for meg at du bærer på mye sinne, unge mann.
Này anh bạn trẻ, rõ ràng là anh chất chứa nhiều sự tức giận.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Tức giận
- mối giận
- sự tức giận
- thịnh nộ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sinne " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm