Phép dịch "rumpe" thành Tiếng Việt

cái mông đít, đuôi thú vật, mông là các bản dịch hàng đầu của "rumpe" thành Tiếng Việt.

rumpe ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • cái mông đít

  • đuôi thú vật

  • mông

    noun

    Som ikke hadde forstått krig om det kom og beit ham i rumpa.

    Chưa từng tham chiến, cũng chưa từng bị bắn vào mông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mông đít
    • đít
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rumpe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "rumpe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch