Phép dịch "rom" thành Tiếng Việt
không gian, phòng, buồng là các bản dịch hàng đầu của "rom" thành Tiếng Việt.
rom
ngữ pháp
Rom i hus [..]
-
không gian
nounOg gjennom hele biblioteket fins det forskjellige gjenstander og rom.
Và xuyên suốt toàn bộ thư viện là những đối tượng, những không gian khác nhau.
-
phòng
nounDatamaskinen er Mary i det svarte og hvite rommet.
Máy tính là Mary trong căn phòng trắng đen.
-
buồng
nounOg den tredje tingen i rommet er et bord.
Và vật thứ ba trong buồng là một cái bàn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chỗ
- không trung
- rượu rum
- không gian ba chiều
- rom
- Không gian
- Rượu Rum
- khoảng không
- rum
- vũ trụ
- 宇宙
- 空間
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rom " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "rom" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
không gian tôpô
-
không gian ngoài thiên thể
-
không gian Euclid
-
không gian không chiều
-
chứa đựng
-
Không gian mêtric
Thêm ví dụ
Thêm