Phép dịch "regn" thành Tiếng Việt
mưa, cơn mưa, trận mưa là các bản dịch hàng đầu của "regn" thành Tiếng Việt.
regn
ngữ pháp
Nedbør i form av vanndråper med diameter større enn 0,5 millimeter.
-
mưa
nounVi har hatt mye regn denne måneden.
Trời mưa rất nhiều trong tháng này.
-
cơn mưa
Det får meg til å tenke på annet enn regn og et synkende skip.
Khiến ông khỏi màng tới cơn mưa và con tàu đang chìm.
-
trận mưa
Den sanne tilbedelse skal igjen spire fram, lik et frø som spirer etter lett regn.
Như hạt giống nẩy mầm sau trận mưa nhẹ, sự thờ phượng thật sẽ xuất hiện trở lại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " regn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "regn"
Các cụm từ tương tự như "regn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
mưa như trút · mưa xối xả
-
mưa
-
có mưa · có nhiều mưa · hay mưa
Thêm ví dụ
Thêm