Phép dịch "pose" thành Tiếng Việt

bao, túi, bị là các bản dịch hàng đầu của "pose" thành Tiếng Việt.

pose ngữ pháp

mjuk greie til å ha ting i, gjerne laga av stoff eller skinn, men òg plast eller papir

+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bao

    noun

    Så la han noen epler i en pose og ga dem til Niya.

    Rồi người ấy để vài trái táo vào trong một cái bao và đưa cho Niya.

  • túi

    noun

    Og nå setter han en pose med gud vet hva i blindsonen vår?

    Và bây giờ anh ta đặt một túi mà chúng ta không biết cái gì trong đó?

  • bị

    noun

    I kamp, der vi også driter i poser og skyter for å drepe.

    Trong chiến đấu, chúng tôi bị ép ở Saran Wrap và bị bắn giết.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pose " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "pose" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch