Phép dịch "poet" thành Tiếng Việt

Nhà thơ, nhà thơ, thi sĩ là các bản dịch hàng đầu của "poet" thành Tiếng Việt.

poet ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • Nhà thơ

    De har samme navn som en død poet.

    Anh có biết tên anh giống một nhà thơ đã chết không?

  • nhà thơ

    noun

    De har samme navn som en død poet.

    Anh có biết tên anh giống một nhà thơ đã chết không?

  • thi sĩ

    noun

    Noe som var spesielt ved David, var at han både var musiker og poet.

    Đa-vít tài ba vì ông vừa là nhạc vừa là thi sĩ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " poet " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "poet" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch