Phép dịch "plutselig" thành Tiếng Việt

thình lình, đột ngột, bất thần là các bản dịch hàng đầu của "plutselig" thành Tiếng Việt.

plutselig ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • thình lình

    adverb

    Midt blant alle trehusene vokste det plutselig fram mursteinsbygninger.

    Nhiều nhà gạch thình lình xuất hiện giữa khu nhà gỗ.

  • đột ngột

    adjective

    Oaks var syv år gammel, døde hans far plutselig.

    Oaks lên bảy tuổi, cha ông đột ngột qua đời.

  • bất thần

    Hvis en slipper den plutselig, vil den fly ukontrollert i en eller annen retning.

    Để cho nó giãn ra bất thần thì nó sẽ bung ra một cách khó kiểm soát và bắn theo hướng khó lường trước được.

  • đột nhiên

    Så, mens jeg fortsatt var tenåring, var det som om jeg plutselig ble gammel.

    Nhưng khi đến tuổi thanh thiếu niên, đột nhiên mình cảm thấy như bị già đi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plutselig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "plutselig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch