Phép dịch "plukke" thành Tiếng Việt
bứt, hái, lượm là các bản dịch hàng đầu của "plukke" thành Tiếng Việt.
plukke
-
bứt
verbDisiplene hans ble sultne og begynte å plukke aks og spise.
Các môn đồ ngài đói bụng nên bứt bông lúa ăn.
-
hái
verbDa jeg møtte denne mannen, plukket han appelsiner i Florida.
Khi tôi gặp người đàn ông này anh ta đang hái táo ở Florida.
-
lượm
verbVi bruker alle sammen tid på å plukke sannhetens blomster.
Tất cả chúng ta đều dành thời gian để thu lượm những bông hoa sự thật.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mó máy
- nhặt
- nhổ
- rứt
- sờ mó
- vặt
- vọc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plukke " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "plukke" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cạy rỉ mũi · ngoáy mũi
Thêm ví dụ
Thêm