Phép dịch "plagsom" thành Tiếng Việt

làm phiền, phá quấy, quấy rầy là các bản dịch hàng đầu của "plagsom" thành Tiếng Việt.

plagsom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • làm phiền

    Min kone og jeg unnvek dem bestandig, for vi syntes de var plagsomme.

    Vợ tôi và tôi vẫn luôn tránh né họ vì chúng tôi nghĩ họ hay làm phiền mình.

  • phá quấy

  • quấy rầy

    verb

    Men Jesus sa at den eneste grunnen til at den onde dommeren hjalp henne, var at tryglingen hennes ble plagsom.

    Và Giê-su nói ông tòa này chỉ giúp bà vì bị bà quấy rầy nài nỉ không thôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plagsom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "plagsom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch