Phép dịch "pasient" thành Tiếng Việt

kiên nhẫn, bệnh nhân, người bệnh là các bản dịch hàng đầu của "pasient" thành Tiếng Việt.

pasient ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • kiên nhẫn

    noun
  • bệnh nhân

    noun

    Den kan levere blod fra en enkelt pasient til mange pasienter på èn gang.

    Nó có thể truyền máu từ một bệnh nhân sang nhiều bệnh nhân khác cùng lúc.

  • người bệnh

    Istedenfor å prøve å hindre rastløse bevegelser kan man snakke beroligende til pasienten.

    Thay vì giữ cho họ nằm yên, hãy nói dịu dàng và trấn an người bệnh.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người đau
    • người ốm
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pasient " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "pasient" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch