Phép dịch "ovn" thành Tiếng Việt
lò, lò nướng, Lò là các bản dịch hàng đầu của "ovn" thành Tiếng Việt.
ovn
Redskap
-
lò
nounVi kan bare fyre i ovnen med kolbene.
Chúng ta chỉ cần nấu xác trong lò.
-
lò nướng
Det er det som skjer når man ikke, har brukt en ovn på seks år.
Đấy là chuyện đương nhiên khi chúng ta không sự dụng lò nướng trong 6 năm.
-
Lò
Ovnen er nå så varm at de sterke mennene blir drept av flammene.
Lò lửa nóng hực đến nỗi làm chết cháy các người mạnh dạn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bếp
- bếp lò
- cái lò
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ovn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm