Phép dịch "optimisme" thành Tiếng Việt
sự, tính lạc quan là các bản dịch hàng đầu của "optimisme" thành Tiếng Việt.
optimisme
-
sự
nounNår slike aktuelle emner blir behandlet, kan vi tilby bladene med optimisme og begeistring.
Có được các đề tài hợp thời thể ấy, chúng ta có thể tỏ sự tin cậy và phấn khởi khi mời nhận tạp chí.
-
tính lạc quan
Jeg elsker optimismen din.
Tôi yêu tính lạc quan của cô.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " optimisme " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm