Phép dịch "oppsyn" thành Tiếng Việt
bản mặt, bộ mặt, canh chừng là các bản dịch hàng đầu của "oppsyn" thành Tiếng Việt.
oppsyn
-
bản mặt
-
bộ mặt
-
canh chừng
Hundrevis av politifolk prøvde å dirigere trafikken, samtidig som de holdt oppsyn med de over 300 000 sørgende som fylte Jerusalems gater til trengsel.
Hàng trăm cảnh sát cố điều khiển lưu thông trong khi canh chừng hơn 300.000 người đưa đám tang đứng chật cứng đường phố Giê-ru-sa-lem.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cái mặt
- giám thị
- kiểm soát
- sự trông nom
- thanh tra
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oppsyn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm