Phép dịch "opprette" thành Tiếng Việt

gây dựng, sáng lập, thiết lập là các bản dịch hàng đầu của "opprette" thành Tiếng Việt.

opprette
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • gây dựng

    verb
  • sáng lập

    verb

    Jehova opprettet familieordningen ved å skape mannen og kvinnen og gi dem evnen til å få barn

    Đức Giê-hô-va sáng lập gia đình bằng cách tạo nên người nam cùng người nữ, và ban cho họ khả năng sinh con cái

  • thiết lập

    verb

    De er ivrige etter å opprette Herrens rike.

    Họ tận tâm thiết lập vương quốc của Chúa.

  • thành lập

    En søknad om å få opprette en ny menighet blir vanligvis sendt inn av kretstilsynsmannen.

    Thường thì giám thị vòng quanh là người đệ trình việc thành lập một hội thánh mới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " opprette " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "opprette" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch