Phép dịch "oppgi" thành Tiếng Việt
bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc là các bản dịch hàng đầu của "oppgi" thành Tiếng Việt.
oppgi
ngữ pháp
-
bỏ
verbJeg kunne ta tilbake den natten, og stoppe henne i å oppgi meg.
Tớ thực sự có thể trở về cái đêm ấy và ngăn mẹ ko từ bỏ tớ.
-
từ bỏ
verbJeg kunne ta tilbake den natten, og stoppe henne i å oppgi meg.
Tớ thực sự có thể trở về cái đêm ấy và ngăn mẹ ko từ bỏ tớ.
-
bỏ cuộc
Men legg merke til at han ikke oppgav apostlene selv om de var trege til å rette på sine feil.
Thế nhưng hãy lưu ý ngài không hề bỏ cuộc khi các sứ đồ chậm sửa đổi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bỏ mặc
- cho biết
- nêu ra
- nói ra
- vứt bỏ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " oppgi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm