Phép dịch "omslag" thành Tiếng Việt
bao, biến đổi đột ngột, bìa là các bản dịch hàng đầu của "omslag" thành Tiếng Việt.
omslag
-
bao
nounBladene fortsatte å komme til vår nye postadresse, og jeg hadde ikke engang tatt et eneste nummer ut av omslaget.
Tạp chí cứ được gửi đến địa chỉ mới của chúng tôi, thậm chí tôi chẳng mở một tờ ra khỏi bao nữa.
-
biến đổi đột ngột
-
bìa
Hver bok bør være tydelig merket med menighetens navn på innsiden av permen eller omslaget.
Tên của hội thánh phải được ghi rõ ràng nơi trang bìa bên trong của mỗi cuốn sách.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự thay đổi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " omslag " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm