Phép dịch "nytelse" thành Tiếng Việt
khoái lạc, lạc thú, nhắm là các bản dịch hàng đầu của "nytelse" thành Tiếng Việt.
nytelse
-
khoái lạc
nounKanskje de forlater sannheten for å satse på et liv i såkalt nytelse.
Họ có thể từ bỏ lẽ thật để theo đuổi một lối sống gọi là khoái lạc.
-
lạc thú
nounGir vi etter for løftet om et øyeblikks nytelse?
Chúng ta có nghe theo lời hứa về lạc thú nhất thời không?
-
nhắm
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nhắp
- sự nếm
- thú vui
- uống
- niềm vui
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nytelse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm