Phép dịch "nettopp" thành Tiếng Việt
vừa mới, đúng, chính xác là các bản dịch hàng đầu của "nettopp" thành Tiếng Việt.
nettopp
ngữ pháp
-
vừa mới
Din beste venn har nettopp fått seg kjæreste.
Bạn thân của bạn vừa mới có người yêu.
-
đúng
adjectiveVår kjærlige, himmelske Far kommer til å gjøre nettopp det.
Cha trên trời của chúng ta, đầy tình yêu thương, sẽ làm đúng vậy.
-
chính xác
Det er nettopp slik Bibelen beskriver de dødes tilstand.
Kinh Thánh giải thích chính xác tình trạng của người chết giống như thế.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- trúng
- vừa tức thì
- chính
- công bằng
- hợp lẽ phải
- thích đáng
- vừa
- xứng đáng
- đích đáng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nettopp " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm