Phép dịch "nekte" thành Tiếng Việt
chối, không nhận, khước từ là các bản dịch hàng đầu của "nekte" thành Tiếng Việt.
nekte
-
chối
verbStéphane måtte i fengsel fordi han nektet å gjøre militærtjeneste.
Anh Stéphane bị tù vì từ chối tham gia nghĩa vụ quân sự.
-
không nhận
Det at du fyller ut et nytt kort, viser at du fremdeles nekter blod.
Tấm thẻ mới đưa ra lời tuyên bố hiện tại của bạn là không nhận máu.
-
khước từ
verbSkal de nektes de velsignelser som gis i Herrens templer?
Họ sẽ bị khước từ các phước lành được ban cho trong các đền thờ của Chúa không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- phủ nhận
- từ chối
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " nekte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Thêm ví dụ
Thêm