Phép dịch "mormor" thành Tiếng Việt
bà ngoại, bà nội, bà là các bản dịch hàng đầu của "mormor" thành Tiếng Việt.
mormor
masculine
ngữ pháp
-
bà ngoại
nounSå ble jeg døpt for min mormor og mine tanter.
Rồi tôi chịu báp têm thay cho bà ngoại và các dì của tôi.
-
bà nội
nounMin farmor var katolikk, mormor var adventist, og foreldrene mine var baptister.
Bà nội thuộc Công giáo Chính thống, bà ngoại thì thuộc đạo Cơ đốc (Adventist), còn cha mẹ thì thuộc đạo Báp-tít.
-
bà
nounGi dette til mamma og si at det er fra mormor.
Có thư gửi cho mẹ cháu, bảo là của bà ngoại gửi nhé.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mormor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Hình ảnh có "mormor"
Thêm ví dụ
Thêm