Phép dịch "monarki" thành Tiếng Việt

chế độ quân chủ, quân chủ, chính thể quân thù là các bản dịch hàng đầu của "monarki" thành Tiếng Việt.

monarki ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • chế độ quân chủ

  • quân chủ

    noun

    I Russland hadde i tillegg monarkiet gått under i bolsjevikenes revolusjon i 1917.

    Nga mất ngay cả chính thể quân chủ trong cuộc cách mạng Bolshevik vào năm 1917.

  • chính thể quân thù

  • nền quân chủ

    Du kan ikke styrte monarkiet.

    Anh không thể lật đổ cả nền quân chủ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " monarki " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate

Các cụm từ tương tự như "monarki" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "monarki" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch