Phép dịch "modig" thành Tiếng Việt

can đảm, dũng cảm, gan dạ là các bản dịch hàng đầu của "modig" thành Tiếng Việt.

modig ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • can đảm

    adjective

    Etter at søstrene modig hadde holdt fast ved sitt standpunkt, fikk de gå.

    Sau khi can đảm cho biết lập trường, các chị đã được tha.

  • dũng cảm

    adjective

    To ganger gikk han modig til handling for å rense templet for griske handelsfolk.

    Ngài đã hai lần dũng cảm đuổi các con buôn tham lam ra khỏi đền thờ.

  • gan dạ

    adjective

    Det modigste jeg har sett i mitt liv, gutt.

    Chưa từng thấy cuộc đột kích nào gan dạ đến thế, anh bạn ạ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bạo dạn
    • mạnh bạo
    • mạnh dạn
    • 勇敢
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " modig " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "modig" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch