Phép dịch "mobbe" thành Tiếng Việt

bắt nạt, chọc ghẹo, hiếp đáp là các bản dịch hàng đầu của "mobbe" thành Tiếng Việt.

mobbe
+ Thêm

Từ điển Tiếng Na Uy (Bokmål)-Tiếng Việt

  • bắt nạt

    Han mobbet på high school, og han mobber nå.

    Gã hay bắt nạt thời trung học, và giờ vẫn thế.

  • chọc ghẹo

    Men det er ikke noe gøy hele tiden å bli ertet og mobbet fordi man ikke har hatt sex!

    Tuy nhiên, nếu giữ sự trong trắng mà lại bị người khác chọc ghẹo và quấy rối thì thật khó chịu!

  • hiếp đáp

    Han mobbet deg alltid, og du gjorde ingen ting.

    Cậu ta không ngừng hiếp đáp cậu và cậu không làm gì để chống lại cả.

  • ức hiếp

    For at du mobbet meg i gamle dager.

    Vào ngày đó, anh luôn ức hiếp tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mobbe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
Thêm

Bản dịch "mobbe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch