Phép dịch "millimeter" thành Tiếng Việt
ly, mi-li-mét, milimet là các bản dịch hàng đầu của "millimeter" thành Tiếng Việt.
millimeter
ngữ pháp
-
ly
nounEn god 35 millimeter med blender 2,8 ville være utmerket.
Một cái 35 ly, khẩu độ 2.8 với một cái chắn sáng là đủ.
-
mi-li-mét
ni millimeter, og den eneste som teller.
9 mi-li-mét và chỉ nó có giá trị.
-
milimet
nounVi sorterer plastfragmentene i forskjellige grupper etter størrelse, fra fem millimeter til en tredels millimeter.
Ta phân loại các mảnh nhựa thành các nhóm kích cỡ khác nhau, từ năm milimet đến một phần ba milimet.
-
milimét
Blodtrykket måles i hvor mange millimeter en kvikksølvsøyle stiger som følge av trykket.
Huyết áp được đo bằng khoảng tăng của cột thủy ngân, bằng milimét.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " millimeter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Các cụm từ tương tự như "millimeter" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
milimét thủy ngân
-
Torr
Thêm ví dụ
Thêm