Phép dịch "man" thành Tiếng Việt
người ta, bờm, Đảo Man là các bản dịch hàng đầu của "man" thành Tiếng Việt.
man
ngữ pháp
-
người ta
På klare dager kan man se Fuji-fjellet.
Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
-
bờm
nounHesten hans hadde 40 skalper hengende i manen.
Trên bờm ngựa của hắn có treo 40 bộ da đầu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " man " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Man
-
Đảo Man
Các cụm từ tương tự như "man" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Édouard Manet
-
Đảo Man
-
Man Ray
-
Gioan Baotixita Phạm Minh Mẫn
-
con sứa · sứa · sứa biển
-
Fat Man
Thêm ví dụ
Thêm